1kb bằng bao nhiêu bit

KB, MB, GB, byte, bit là gì? 1KB bằng bao nhiêu MB, GB, byte, bit? Mời các bạn cùng đọc bài viết dưới đây để hiểu hơn về các đơn vị chỉ dung lượng trên các thiết bị công nghệ và cách quy đổi 1KB chuẩn nhất nhé!

Related Articles

  • De Mẫn Nhi là ai? Tiểu sử De Mẫn Nhi, (Chi tiết về Cuộc đời, Sự nghiệp của De Mẫn Nhi)

    20/01/2023

  • Quỳnh Anh Đỗ là ai? Tiểu sử Quỳnh Anh Đỗ, (Chi tiết về Cuộc đời, Sự nghiệp của Quỳnh Anh Đỗ)

    20/01/2023

  • Ẩm Thực Đồng Hao là ai? Tiểu sử Ẩm Thực Đồng Hao, (Chi tiết về Cuộc đời, Sự nghiệp của Ẩm Thực Đồng Hao)

    20/01/2023

  • Pon Pon (Lâm Phương) là ai? Tiểu sử Pon Pon (Lâm Phương), (Chi tiết về Cuộc đời, Sự nghiệp của Pon Pon (Lâm Phương))

    20/01/2023

Mục lục

TB, GB, MB, KB, Byte… là gì?

TB, GB, MB, KB, Byte,… là đơn vị chỉ dung lượng lưu trữ dữ liệu trên các thiết bị công nghệ như ổ cứng, thẻ nhớ ngoài, USB…, dung lượng Internet, 3G, 4G,…

Bạn đang xem: 1KB bằng bao nhiêu MB, GB, byte, bit?

Đơn vị nhỏ nhất là Bit, lớn nhất là YB (Yottabyte).

1KB bằng bao nhiêu MB, GB, byte, bit?

Thứ tự từ nhỏ đến lớn: Bit, Byte, KB, MB, GB, TB, PB, EB, ZB, YB.

Bảng đơn vị đo lường

Đơn vị

Ký hiệu

Tương đương

Tương đương với số byte

byte

b

8 bits

1 byte

kilobyte

Kb

1024 bytes

1024 bytes

megabyte

MB

1024 KB

1 048 576 bytes

gigabyte

GB

1024 MB

1 073 741 824 bytes

terabyte

TB

1024 GB

1 099 511 627 776 bytes

petabyte

PB

1024 TB

1 125 899 906 842 624 bytes

exabyte

EB

1024 PB

1 152 921 504 606 846 976 bytes

zetabyte

ZB

1024 EB

1 180 591 620 717 411 303 424 bytes

yottabyte

YB

1024 ZB

1 208 925 819 614 629 174 706 176 bytes

brontobyte

BB

1024 YB

1 237 940 039 285 380 274 899 124 224 bytes

geopbyte

GB

1024 BB

1 267 650 600 228 229 401 496 703 205 376 bytes

1KB bằng bao nhiêu MB, GB, byte, bit

Dưới đây là bảng quy đổi đơn vị đo lường bộ nhớ dữ liệu KB thông dụng nhất, mời các bạn tham khảo.

Đơn vị

Giá trị quy đổi

1 byte

8 bits

1KB (Kilobyte)

8000 bits

1KB (Kilobyte)

1024 bytes ( in size)

1KB (Kilobyte)

0,001MB (Megabyte)

1KB (Kilobyte)

0, 000001GB (Gigabyte)

1GB có thể lưu trữ được những gì?

1GB chứa được 277 hình ảnh ở độ phân giải 12MP.

Để biết MP là gì, mời các bạn tham khảo trong bài “Megapixel là gì?”.

Để dễ hình dung thì 1 GB chứa được nội dung số lượng sách khi xếp trên giá có độ dài khoảng gần 10 mét.

Trong quá trình sử dụng dữ liệu Internet hàng ngày hay tham khảo những thiết bị điện tử hoặc làm việc ở văn phòng thì có lẽ Kilobyte (Kb), Megabyte (MB), Byte (B), Gigabyte (Gb) là những thuật ngữ khá quen thuộc.Vậy cách quy đổi những đơn vị này khi sử dụng Internet như thế nào, 1 Kilobyte (Kb) bằng bao nhiêu Megabyte (Mb), Byte (B), Gigabyte (Gb)? Trong bài viết hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn cách quy đổi 1 Kilobyte (Kb) bằng bao nhiêu Megabyte (Mb), Byte (B), Gigabyte (Gb) nhé.

1. 1 Kilobyte (Kb) bằng bao nhiêu Megabyte (Mb), Byte (B), Gigabyte (Gb)?

1Kb = 1024 B = 1/1024 Mb = 1/ (1024 x 1024) Gb

TB, GB, MB, KB, Byte,... là đơn vị chỉ dung lượ ng lưu trữ dữ liệu trên các thiết bị công nghệ chẳng hạn như USB, thẻ nhớ, ROM, RAM,... trên điện thoại hay máy tính hoặc dung lượng Internet, 4G, 5G

Thứ tự từ nhỏ đến lớn: Bit, Byte, KB, MB, GB, TB, PB, EB, ZB, YB. Có thể thấy đơn vị nhỏ nhất là Bit và lớn nhất là YB (Yottabyte).

Các bạn có thể tham khảo bảng quy đổi đầy đủ các đơn vị như sau:

Đơn vị

Giá trị quy đổi

1 byte

8 bits

1 KB (Kilobyte)

1024 B (bytes)

1 MB (Megabyte)

1024 KB (Kilobytes)

1 GB (Gigabyte)

1024 MB (Megabytes)

1 TB (Terabyte)

1024 GB (Gigabytes)

1 PB (Petabyte)

1024 TB (Terabytes)

1 EB (Exabyte)

1024 PB (Petabytes)

1 ZB (Zettabyte)

1024 EB (Exabytes)

1 YB (Yottabyte)

1024 ZB (Zettabytes)

Lý do cần dùng các đơn vị này bởi lẽ trong máy tính và thiết bị điện tử, người ta không thể dùng các dạng chữ viết và số đếm để giao tiếp với máy móc bởi máy móc điện tử chỉ có 2 trạng thái “Có điện” và “Không có điện”, tương ứng với “Tắt” và “Mở”. Do đó mà có loại ngôn ngữ chỉ có 2 giá trị “Có” và “Không” tương đương với số “1” và “0” để diễn đạt tất cả thông tin cần thiết.

Đơn vị nhỏ nhất là bit, tức ở trạng thái 1 hoặc 0. Tiếp đến là 1 Byte tương ứng 8 bit. Từ byte trở về sau thì mỗi đơn vị hơn kém nhau 1.024 đại lượng cụ thể, chúng ta có cách quy đổi từ bit, Byte, KiloByte, MegaByte, GigaByte, TeraByte như sau:

  • 1B = 8 bit

  • 1Kb (Kilobyte) = 1024 B

  • 1Mb (Megabyte) =1024Kb

  • 1Gb (Gigabyte) =1024Mb

  • 1GB = 1024 TB

Vậy 1 KB lớn cỡ nào hay nhỏ đến mức nào, vì 1 bài hát chất lượng 128kbps dài dăm ba phút cũng đã chiếm khoảng 5 Mb, chúng ta hãy cùng theo dõi tiếp phần dưới đây để có được câu trả lời nhé.

2. 1 Kb lớn đến mức nào trong đơn vị dung lượng?

 Kb được dùng là đơn vị để đo lường của một dung lượng của một tệp hay được gọi là đo kích thước của một tập tin trong máy tính. Thông thường thì dữ liệu kích thước để đo lượng cho dung lượng của tập tính được tính bằng đơn vị bytes cùng với một tiền tố khác. Và đó chính là lượng không gian mà chúng ta sử dụng trong đĩa của một tập tin trong máy tính, và nó cũng phụ thuộc vào hệ thống của một tập tin đó khi bạn sử dụng. KB là viết tắt của chữ KiloByte, đơn vị định lượng thông tin và nó bằng 1.024 byte tương đương 1 đoạn văn ngắn, còn 100 kb thì tương đương 1 bài văn khổ giấy A4.

Theo quy ước của những tổ chức tiêu chuẩn quốc tế thì các đơn vị kích thước để đo dung lượng của tập tin sẽ được tính theo đơn vị tiền tố hệ mét như megabyte hay gibibyte hay tiền tố của nhị phân, là lũy thừa hai cho đơn vị đo lường megabyte và gibibyte.

Mặc dù kích thước của một tin khá nhỏ, nhưng không gian sử dụng bên trong thì sẽ chứa cực kì lớn để giúp bạn có thể sử dụng thao tác lưu hình ảnh với mọi kích thước, hay thời gian cho những bản nhạc, bộ phim thì lại chứa cực kì lớn. Đó chính là một trong những hiệu quả của kích thước tập tin bên trong máy tính, và người ta thường dùng đơn vị đo lường dung lượng để có thể định ước được kích thước của không gian chứa trong tập tin là bao nhiêu và bạn có thể lưu được bao nhiêu hình ảnh, bao nhiêu bài nhạc, bao nhiêu thời gian cho một bộ phim bên trong tập tin của máy tính hiện nay.

Và một số những kích thước tập tin phổ biến hiện nay trên máy tính mà chúng ta có thể thấy được là:

  • 1kb = 1024 byte
  • 1mb = 1.048.576 byte
  • 1gb = 1.073.741.824 byte
  • 1tb = 1.099.511.627.776 byte.

Trên đây là những chia sẻ của mình về mảng kiến thức của các đơn vị đo lường trên lưu trữ trên máy tính và cách quy đổi 1 Kilobyte (Kb) bằng bao nhiêu Megabyte (Mb), Byte (B), Gigabyte (Gb). Mình hy vọng rằng qua bài viết này các bạn sẽ biết thêm về một đơn vị đo thông tin cơ bản cũng như cách đổi 1 KB ra GB, bit, byte. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của mình và có lẽ giờ đây đã sử dụng tới đơn vị GB và TB vì nó mới đủ để biểu đạt lượng lớn dữ liệu hiện nay, đặc biệt từ quá trình bùng nổ điện thoại ghi hình hay chụp ảnh.

1 KB bằng bao nhiêu kilobyte?

Theo tổ chức SI (hệ đo lường quốc tế SI): 1KB = 1000 byte (103). Trong đó, kilo là tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế nhằm để chỉ bội số lớn gấp 1000 (103) lần.

1 KB bằng bao nhiêu tb?

Bảng đơn vị đo lường.

1 KB xấp xỉ bao nhiêu byte?

1 KB = 1.024 byte. 1 MB = 1.048.576 byte. 1 GB = 1.073.741.824 byte.

1024KB bằng bao nhiêu b?

Cụ thể 1MB bằng 1024KBbằng 1,048,576 bytes.