10 5g cm3 bằng bao nhiêu kg/m3

Bạn đang xem: Top 14+ Cách Chuyển Từ G/cm3 Sang Kg/m3

Thông tin và kiến thức về chủ đề cách chuyển từ g/cm3 sang kg/m3 hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Here we will show you how to convert 10.5 grams per cubic centimeter to kilograms per cubic meter. Before we continue, note that 10.5 grams per cubic centimeter to kilograms per cubic meter is the same as 10.5 g/cm3 to kg/m3, 10.5 g/cm^3 to kg/m^3, and 10.5 g/cm³ to kg/m³.

To convert 10.5 g/cm3 to kg/m3, we will first make a g/cm3 to kg/m3 formula, and then use the formula to convert 10.5 g/cm³ to kg/m³.

To create the formula, we start by listing the following facts:

1000 grams (g) = 1 kilogram (kg)
100 centimeter (cm) = 1 meter (m)

Therefore, 1000/100 g/cm = 1/1 kg/m, which is the same as 10 g/cm = kg/m, and you can therefore make the following equation:

g/cm × 10 = kg/m

However, we are dealing with cubic centimeters and cubic meters. Therefore, you cube both sides of the above equation to get our g/cm3 to kg/m3 formula, like this:

g/cm × 10 = kg/m
g/cm³ × 10³ = kg/m³
g/cm³ × 1000 = kg/m³

Now that we have the formula, we enter 10.5 g/cm3 into our formula to convert it to kg/m3, as follows:

Free online Density conversion. Convert 10.5 g/cm3 to kg/m3 (grams/cubic centimeter to kilograms/cubic meter). How much is 10.5 g/cm3 to kg/m3? Made for you with much by CalculatePlus.

Try out the inverse calculation kg/m3 to g/cm3.

Conversion table

g/cm3kg/m311,00022,00033,00044,00055,00066,00077,00088,00099,0001010,000100100,00010001,000,000

10.5 g/cm3 to avoirdupois dram/cubic inch (UK)

10.5 g/cm3 to drams (avoirdupois)/gallon (UK)

10.5 g/cm3 to atomic mass unit/decalitre

10.5 g/cm3 to decagram/metric teaspoon

10.5 g/cm3 to electron rest mass/teaspoon (metric)

10.5 g/cm3 to troy ounce/cubic furlong

10.5 g/cm3 to metric ounce/cubic centimeter

10.5 g/cm3 to apothecary dram/cubic yard (US)

10.5 g/cm3 to kilogram/cubic parsec

10.5 g/cm3 to gram/cubic yard (US)

report this ad

Một vật có khối lượng 60kg và khối lượng riêng d=8700kg/mét khối được nhúng hoàn toàn trong nước A,. Tìm thể tích của vật B, tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật cho trọng lượng riêng của nước d=10000N/mét khối C, nếu thả vật đó vào dầu hỏa vật đó nổi hay chìm? Tại sao?

Answers ( )

  1. tonhi

    0

    2021-09-28T01:00:23+00:00

    Đáp án:

     CHÚC BẠN HỌC TỐT !!!!!!

    Giải thích các bước giải:

         D = 10,5 g/cm³

    10,5 g = 0,0105 kg

    1 cm³ = 0,000001 m³

    => D = 10,5 g/cm³ = 0,0105/0,000001 kg/m³

                                     = 10500 (kg/m³)

         d = 10.D = 10.10500 = 105000 (N/m³)

  2. giahan

    0

    2021-09-28T01:00:25+00:00

    Đáp án:

     

    Giải thích các bước giải:

     Ta có: 1g/$cm^3$ = $\frac{1}{1000}$kg : $\frac{1}{1000000}$$m^3$ = $\frac{1000000}{1000}$ $kg/m^3$ = 1000kg/$m^3$
    Do đó: 10,5g/$cm^3$ = 10,5.1000 kg/$m^3$ = 10500kg/$m^3$
    Mà d = 10.D nên

    D = 10500$kg/m^3$ => d = 105 000$N/m^3$

Đáp án:

 CHÚC BẠN HỌC TỐT !!!!!!

Giải thích các bước giải:

     D = 10,5 g/cm³

10,5 g = 0,0105 kg

1 cm³ = 0,000001 m³

=> D = 10,5 g/cm³ = 0,0105/0,000001 kg/m³

                                 = 10500 (kg/m³)

     d = 10.D = 10.10500 = 105000 (N/m³)

10g cm3 bằng bao nhiêu kg m3?

1 Gam trên xentimét khối dài bao nhiêu Kilôgam trên mét khối? 1 Gam trên xentimét khối [g/cm³] = 1 000 Kilôgam trên mét khối [kg/m³] - Máy tính có thể sử dụng để quy đổi Gam trên xentimét khối sang Kilôgam trên mét khối, và các đơn vị khác.

1 kg m3 bằng bao nhiêu G cm3?

1 Kilôgam trên mét khối [kg/m³] = 0,001 Gam trên xentimét khối [g/cm³] - Máy tính có thể sử dụng để quy đổi Kilôgam trên mét khối sang Gam trên xentimét khối, và các đơn vị khác.

1cm3 bằng bao nhiêu mét khối?

Để biết được 1m3 bằng bao nhiêu lít, 1 lít bằng bao nhiêu dm3, 1m3 bằng bao nhiêu cm3, bạn chỉ cần áp dụng công thức quy đổi đơn giản như sau: 1 cm3 = 0,001 lít nước. 1 dm3 = 1 lít nước. 1m3 bằng bao nhiêu dm3: 1m3 = 1000dm3 = 1.000.000 cm3 = 1.000.000.000 mm3.